Nissan X-Trail 2018




Click để xem ảnh cỡ lớn

ĐĂNG KÝ THÔNG TIN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

➡Cam kết giá luôn luôn rẻ nhất cả nước

➡Cam kết hàng chính hãng, bán hàng toàn quốc

➡Cam kết bảo hành 3 năm, bảo trì vĩnh viễn

➡Hỗ trợ các dịch vụ đăng ký, đăng kiểm

➡Hỗ trợ ngân hàng lãi xuất thấp, xử lý hồ sơ khó

☎Hotline hỗ trợ nhanh: 096.320.8384

BẠN MUỐN NHẬN BÁO GIÁ THẤP NHẤT VÀ CÁC KHUYẾN MẠI TẠI MỖI THỜI ĐIỂM CỦA CHIẾC XE NÀY

Vui lòng điền đầy đủ thông tin. Ngay sau khi bấm " gửi đi" thông tin của quý khách sẽ nằm trong danh sách nhận ưu đãi của chúng tôi

Thông tin đang được gửi đi... Form sẽ tự động đóng khi gửi thành công.
CẢM ƠN QUÝ KHÁCH!

Giá từ: 852 triệu VNĐ

Ưu đãi: Liên hệ đại lý để nhận khuyến mại

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

Cam kết giá xe luôn tốt nhất

Xe mới 100%, luôn có sẵn xe phục vụ khách hàng.

Hỗ trợ mua xe trả góp trên toàn quốc.

Tất cả các câu hỏi và yêu cầu được trả lời bởi đại lý xe uy tín.



Nissan X-Trail  phiên bản mới ra mắt vào tháng 9/2016 trong bối cảnh miếng bánh thị phần phân khúc xe gầm cao loại nhỏ đang cực kỳ sôi động tại Việt Nam và cả trên thế giới. thế hệ thứ ba của X-Trail thật sự là một chiếc ô tô rất đáng gờm bởi hãng xe Nhật Bản này đang rất nghiêm túc trong việc nghiên cứu, phát triển sản phẩm nhằm tạo được chiếc xe vừa lòng khách hàng.Chiếc crossover với khung gầm unibody rất được chú ý bởi các khách hàng khi đây là chiếc xe lắp ráp trong nước với tiêu chuẩn cao. Ngoài ra, với nhiều trang bị an toàn cùng tính tiện ích thì các đối thủ của nó như: Mitsubishi Outlander, Chevrolet Captiva, Tucson, Mazda CX-5 hay Honda CR-V thực sự phải rất “đề phòng”. Tại Việt Nam, chiếc CUV này đang được bán ra với 3 phiên bản cùng 3 mức giá là:

NGOẠI THẤT

Đánh giá xe Nissan X-Trail  phần đầu

Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có diện mạo khỏe khoắn, đơn giản.

Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có lưới tản nhiệt với nan kim loại hình chữ V lớn mạ crom. Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có đèn pha Halogen (bản full sử dụng đèn LED). Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có đèn sương mù LED.

Đánh giá xe Nissan X-Trail có phần đầu nhìn chắc chắn, mạnh mẽ

Nissan X-Trail  khi nhìn trực diện đầu xe trông rất chỉn chu, đạo mạo, có phần mạnh mẽ. Bốn gân dập nổi trên nắp ca-pô xuất hiện từ cột chữ A rồi trải dài đến hốc tản nhiệt cũng như dãy đèn LED chạy ban ngày. Lưới tản nhiệt của xe thiết kế dạng gợn sóng, mặt ca lăng là thanh kim loại chữ V lớn mạ crom, ở giữa là logo Nissan trông rất mạnh mẽ và sang trọng.Cụm đèn pha của X-Trail 2016 ở phiên bản thấp nhất 2.0L chỉ được trang bị đèn pha halogen và không có đèn sương mù. Ở 2 phiên bản cao cấp xử dụng đèn Xenon và có đèn sương mù dạng LED. Cả 3 phiên bản đều có đèn LED chạy ban ngày hình móc câu tuy nhiên mỹ quan các bóng LED nhỏ không được đẹp.

Đánh giá xe Nissan X-Trail  phần thân

Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có thân xe dày dạn, cao ráo và thanh lịch.

Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có tay nắm cửa mạ crom bóng bảy. Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có gướng chiều hậu ngoài gập/chỉnh điện tích hợp dãy đèn LED báo rẽ. Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có mâm xe cỡ 18 inch cùng la zăng đa chấu.

Đánh giá xe Nissan X-Trail  có thân xe dày dạn, cao ráo và thanh lịch

Nissan X-Trail  có thân xe thể hiện dáng dấp của chiếc CUV đô thị rõ nét, điểm nổi bật đầu tiên nhìn thấy rõ nhất ở thân xe là các bánh xe có kích cỡ 7-18 inch tùy phiên bản, la zăng làm bằng hợp kim bạc đa chấu kiểu răng cưa mạnh mẽ.Cả 3 phiên bản của X-Trail đều có gương chiếu hậu ngoài chỉnh/gập điện và đèn LED tích hợp báo rẽ. Chưa hết, gương này còn được tích hợp công nghệ sấy điện, rất hữu ích khi đi đường mưa hay trời mùa đông sương mù. Tay nắm cửa của chiếc CUV này được mạ crom tôn vẻ thanh lịch thêm cho xe.X-Trail không có được bậc lên xuống dành cho hành khách như CX-5 dù khoảng sáng gầm vượt ngưỡng 200 (mm), điều này tương đối bất tiện cho trẻ em và các chị em đi giày cao gót.

Đánh giá xe Nissan X-Trail  phần đuôi

Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có đuôi đơn giản, gọn gàng.
Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có đèn LED phanh phụ trên đuôi gió. Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có thanh ngang kiêm tay nắm cửa cốp mạ crom. Đánh giá xe Nissan X-Trail 2016 có đèn hậu LED lớn vuốt nhẹ sang hông.

Đánh giá xe Nissan X-Trail  có đuôi đơn giản, gọn gàng

Nissan X-Trail  có đuôi được thiết kế tương đối đơn giản, phù hợp với tổng thể chung toàn xe. Các đường nét rất dứt khoát đặc biệt là cụm đèn hậu LED 3 tầng chia làm 2 khoang, khoang chính vuốt nhẹ về bên hông, khoang nhỏ gắn trên cửa cốp xe.Một thanh ngang mạ crom kiêm tay nắm cửa phía trên cũng thiết kế một cách tương đối gọn gàng tại vị trí gắn biển số. Tay nắm cửa phía dưới đặt thấp, nhìn từ xa trông nó giống đầu của cáp nối Micro USB vậy.Đèn phanh phụ nằm tại đuôi gió phía trên cao giúp người đi đường tiện quan sát từ xa. Đèn phản quang đặt thấp ở cản xe tăng khả năng nhận diện khi đi vào buổi tối. Ống xả nằm phía dưới gầm xe và không có gì nổi bật.

 

Nissan X-Trail hoàn toàn mới có những tính năng nổi bật nào?

Phần 2: Kiểm soát tuyệt đối – Tự tin trên mọi cung đường với Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động (Active Chassis Control)

Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động là gì?

Để có thể vận hành trơn tru, một chiếc xe đòi hỏi hệ thống treo, hệ thống lái và hệ thống phanh – được gọi chung là Hệ thống khung gầm.Công nghệ kiểm soát khung gầm đã đạt được những bước phát triển vượt bậc kể từ khi chiếc xe hơi đầu tiên ra đời. Cụ thể hơn, công nghệ vi tính đã giúp cải thiện rõ rệt độ an toàn và tin cậy thông qua việc kiểm soát hệ thống khung gầm bằng phương thức điện tử, cho phép tiếp nhận thêm các tính năng như VDC (Vehicle Dynamic Control – Hệ thống Kiểm soát cân bằng động).

1

2

Với mong muốn đưa công nghệ kiểm soát khung gầm lên một tầm cao mới, Nissan đã nghiên cứu và phát triển thêm các tính năng kiểm soát khung gầm để người lái tận hưởng được cảm giác lái mượt mà và hoàn toàn tin cậy. Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động của Nissan X-Trail hoàn toàn mới  bao gồm ba công nghệ dưới đây:

Hệ thống kiểm soát lái chủ động (Active Ride Control)

Bằng cách chủ động kiểm soát động cơ  và lực phanh, công nghệ này giúp cho người lái thêm phần tự tin và luôn thoải mái trên những cung đường gồ ghề không bằng phẳng.

3

Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động (Active Engine Brake)

Được trang bị thêm tính năng phanh động cơ, công nghệ này hỗ trợ người lái bằng cách giảm bớt lực thao tác cho người lái khi vào cua hoặc đạp phanh.

4

Khi vào cua hay dừng xe, điều quan trọng  là cách bạn kiểm soát và hạn chế tốc độ. Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động tự đo vận tốc xe – hệ thống lái –  lực phanh đồng thời sử dụng các phép đo lường để tự động điều chỉnh mức độ phanh động cơ, rút ngắn thời gian, công sức và hạn chế các bước khi người lái muốn giảm tốc độ xe, mang lại cảm giác lái an toàn và nhẹ nhàng hơn.

Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động ( Active Trace Control)

Hệ thống này giúp người lái thêm tự tin khi vào cua bằng cách kiểm soát lực phanh trên từng bánh xe tương ứng với từng điều kiện lái, dựa trên mức đánh lái, gia tốc và lực phanh tác động trên những đoạn cua gấp, hoặc khi nhập/ tách làn trên đường cao tốc. Điều này giúp người lái và chiếc xe đạt được quỹ đạo tối ưu trong suốt khúc cua. Cảm giác vào cua chưa bao giờ dễ dàng đến thế!

5

Ba hệ thống kiểm soát chủ động nêu trên ở xe X-Trail là những trang bị lần đầu tiên trong phân khúc Crossover tại thị trường Việt Nam, hai trong ba hệ thống trên (Hệ thống kiểm soát lái chủ động và Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động) là những trang bị lần đầu tiên trên thế giới, giúp chiếc xe vận hành ổn định và tự tin vượt mọi cung đường.


Bảng giá các phiên bản

Phiên bản Mô tả ngắn Giá bán (VNĐ) Khuyến mãi
X-TRAIL 2.0 2WD Xe 7 chỗ, 1 cầu, Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT 852.000.000 Liên hệ đại lý
X-TRAIL 2.0 SL 2WD Xe 7 chỗ, 1 cầu, Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT 918.000.000 Liên hệ đại lý
X-TRAIL 2.5 SV 4WD Xe 7 chỗ, 2 cầu, Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT 986.000.000 Liên hệ đại lý
X-TRAIL 2.0 2WD LE Xe 7 chỗ, 1 cầu, Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT 852.000.000 Liên hệ đại lý

THÔNG SỐ KỸ THUẬT NISSAN X-TRAIL 2018

Phiên bản / Model

2.5 SV 4WD

2.0 SL 2WD

2.0 2WD

Đèn pha / Head lamp

LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer

LED tự động cân bằng góc chiếu/ LED with auto levelizer

Halogen với cần chỉnh tay góc chiếu / Halogen with manual levelizer

Dải đèn Led chạy ban ngày / Daytime running light

Có / With

Có / With

Có / With

Đèn sương mù / Fog lamp

Có / With

Có / With

Gạt mưa phía trước / Front wiper

Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe

Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe

Theo tốc độ, gạt mưa sau theo chế độ gạt mưa trước và gạt vớt nhỏ giọt  / Variable intermittent, mist wipe & speed sensor & drip wipe

Gương chiếu hậu ngoài xe / Outer Door mirrors

Màu/ Color

Cùng màu thân xe/  Body colored

Cùng màu thân xe/  Body colored

Cùng màu thân xe/  Body colored

Điều chỉnh / Adjustment

Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp

Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp

Gập điện và chỉnh điện, tích hợp đèn LED báo rẽ / Elec fold & elec operated with integrated LED side turning lamp

Chế độ sấy gương chiếu hậu / Outer mirror heater

Có / With

Có / With

Có / With

Tay nắm ngoài cửa xe / outdoor door handle

Mạ crôm/ Chrome color

Mạ crôm/ Chrome color

Mạ crôm/ Chrome color

Giá nóc / Roof rail

Có / With

Cửa sổ trời kép Panorama/ Panorama sunroof

Có / With

Có / With

Chế độ sấy kính sau / Heated rear screen

Có / With

Có / With

Có / With

Cụm đèn hậu LED (đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) / Rear combination lamp (LED High Mounted Stop lamp, Side turn)

Có / With

Có / With

Có / With

Cảm biến mở – đóng cửa sau xe tự động / Power open – close tail gate with handfree sensor

Có / With

Có / With

Nội thất của Nissan X-Trail

Phiên bản / Model

2.5 SV 4WD

2.0 SL 2WD

2.0 2WD

 

Chìa khóa thông minh với nút ấn khởi động / I-Key & Start stop engine

Có / With

Có / With

Có / With

 

Màn hình hỗ trợ lái xe tiên tiến/ Advanced Drive Assist Display (ADAD)

Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT

Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT

Màn hình màu TFT 5”/ Full color 5” TFT

 

Hệ thống điều khiển cầu điện tử thông minh 4WD / Intellegent 4WD switch

Có/ With

 

Vô lăng / Steering wheel

Loại/ Type

3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black

3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black

3 chấu, bọc da, màu đen/ 3 -spoke , leather , black

 

Phím điều khiển tích hợp trên vô lăng / Switch button on steering wheel

Có / With

Có / With

Có / With

 

Tay lái gật gù/ Tilt & telescopic

Có – 4 hướng/ With – 4 ways

Có – 4 hướng/ With – 4 ways

Có – 4 hướng/ With – 4 ways

 

Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth/ Bluetooth hands-free system

Có / With

Có / With

Có / With

 

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói / Voice Recognition system switch

Có / With

Có / With

Có / With

 

Ghế chỉnh điện / Power Seat

Ghế lái / Driver

Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration

Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration

Ghế lái không trọng lực, chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ qua hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) / Zero gravity seat with Power 8- ways, lumbar support with NASA inspiration

 

 

Ghế hành khách trước / Front Passenger

Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways

Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways

Chỉnh điện 4 hướng / Power; 4- ways

 

Chất liệu ghế / Seat  Material

Da / Leather

Da / Leather

Da / Leather

 

Tấm chắn nắng phía trước/ Front Sun visors

Phía người lái/ Driver

Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder

Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder

Có. Tích hợp gương soi và hộc để đồ / With illuminated vanity mirror & card holder

 

Phía người ngồi bên/ Assistant

Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror

Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror

Có. Tích hợp gương soi / With illuminated vanity mirror

 

Hệ thống âm thanh / Home Theatre in car

Loa / Speakers

6 loa / 6 speakers

6 loa / 6 speakers

4 loa / 4 speaker

 

Màn hình / Display

Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB

Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB

Màn hình màu 6.5’’ sử dụng hệ điều hành Android tích hợp FM/ AM/ MP3/ AUX-in, cổng kết nối USB / 6.5’’ Display color with android base, FM/ AM/ MP3/ AUX-in, USB

 

Hệ thống Điều hòa / Air conditioning system

Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.

Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.

Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn / Dual zone auto A/C with pollen filter.

 

Hệ thống cửa gió cho hàng ghế thứ 2 phía sau / Ventilation system for 2nd row seats

Có / With

Có / With

Có / With

 

Gương chiếu hậu trong xe/ Interior Rearview Mirror

Tự động chống lóa / Auto anti dazzle

Tự động chống lóa / Auto anti dazzle

Tự động chống lóa / Auto anti dazzle

 

Tay nắm cửa trong xe/ Indoor door handle

Mạ crôm / Chrome color

Mạ crôm / Chrome color

Mạ crôm / Chrome color

 

Hộc đựng đồ trên trần/ Roof console

Có / With

Có / With

Có / With

 

Hộc đựng găng tay/ Glove box

Có / With

Có / With

Có / With

 

Đèn trên trần tại ghế sau/ Personal lamps for rear seats

Có / With

Có / With

Có / With

 

Số lượng nguồn cắm điện trong xe/ Number of Power outlet

2

2

2

 

Hàng ghế thứ 2 /  2nd row seat

Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest

Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest

Gập 40:20:40, trang bị chỗ để tay ở giữa / 40:20:40 folding, with central armrest

 

Hàng ghế thứ 3/ 3rd row seat

Gập 50:50 / 50:50 folding

Gập 50:50 / 50:50 folding

Gập 50:50 / 50:50 folding

 

Động cơ của Nissan X-Trail

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kiểu động cơ / Engine Model QR25 MR20 MR20
Động cơ / Engine Type Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC Trục cam đôi với van biến thiên toàn thời gian kép / DOHC with Twin CVTC

Hộp số của Nissan X-Trail

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hộp số / Transmission Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp / Xtronic-CVT with 7 speed manual mode

Phanh của Nissan X-Trail

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Phanh / Brake Trước / Front Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc Phanh đĩa / Disc
Sau / Rear

Hệ thống treo & Hệ thống lái

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Hệ thống lái / Steering System Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke Tay lái chỉnh 4 hướng, trợ lực điện, bọc da, 3 chấu / Tilt and Telescopic, Electric power assisted, Leather, 3 Spoke

Mâm & Lốp xe

Phiên bản / Model

2.5 SV 4WD

2.0 SL 2WD

2.0 2WD

Kích thước lốp / Wheel size

225/60R18

225/60R18

225/65R17

Kích thước mâm xe / Tire size

18”

18”

17”

Chất liệu mâm xe / Wheel material

Hợp kim nhôm

Hợp kim nhôm

Hợp kim nhôm

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

Phiên bản 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) / Overall (L x W x H) (mm) 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715 4,640 x 1,820 x 1,715
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2,705 2,705 2,705
Chiều rộng cơ sở (Trước / Sau) / Tread (Front / Rear) (mm) 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575 1,575 / 1,575
Khoảng sáng gầm xe / Ground clearance (mm) 210 210 210
Trọng lượng không tải / Curb weight (kg) 1,636 1,603 1,581
Trọng lượng toàn tải / Gross weight (kg) 2,200 2,130 2,130
Số chỗ ngồi / Seating capacity 5+2 5+2 5+2

An toàn & An ninh

Phiên bản / Model 2.5 SV 4WD 2.0 SL 2WD 2.0 2WD
Chế độ lái tiết kiệm / ECO Mode Switch Có / With Có / With Có / With
Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống phân phối lực phanh điện tử  và hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp / ABS, EBD & BA Có / With Có / With Có / With
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh/ Active Brake Limited Slip (ABLS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát độ bám đường/ Traction control system (TCS) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát cân bằng động/ Vehicle Dynamic Control (VDC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát khung gầm chủ động  / Active Chassis Control Hệ thống kiểm soát lái chủ động / Active Ride Control (ARC) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát phanh động cơ chủ động / Active Engine Brake (AEB) Có / With Có / With Có / With
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động / Active Trace Control (ATC) Có / With Có / With Có / With
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Start Assist (HSA) Có / With Có / With Có / With
Tính năng kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Control (HDC) Có / With
Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise Control Có / With Có / With Có / With
Hệ thống định vị / Navigation System Có / With Có / With Có / With
Camera quan sát xung quanh xe / Around View Monitor (AVM) Có/ With
Camera lùi / Rear view monitor Có / With Có / With
Túi khí / Airbags   6 túi khí / 6 airbags  4 túi khí / 4 airbags  4 túi khí / 4 airbags
Dây đai an toàn / Seat belts Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters Có. Với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng /  With pre-tensioners, load limiters
Thiết bị báo chống trộm / Anti- theft Immobilizer Có / With Có / With Có / With
Khóa an toàn trẻ em tại cửa sau / Child safety rear door lock system Có / With Có / With Có / With

  • Nissan X-Trail 2018

    Nissan X-Trail Mầu Bạch Kim

  • Nissan X-Trail 2018

    Nissan X-Trail Mầu Cam

  • Nissan X-Trail 2018

    Nissan X-Trail Mầu Đen

  • Nissan X-Trail 2018

    Nissan X-Trail Mầu Đỏ Đen

  • Nissan X-Trail 2018

    Nissan X-Trail Mầu Xanh Ô liu

  • Nissan X-Trail 2018

    Nissan X-Trail Mầu Trắng

Đại Lý Uy Tín

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Thăng Long

    Điện thoại: 0989375046 ( Mr Dũng )

    Địa chỉ: Đường 32, Kiều Mai, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

  • Đại lý miền trung

    Nissan Buôn Ma Thuột

    Điện thoại: (+84) 500 38 777 99 - Hotline: (+84) 913 435 377

    Địa chỉ: 135A Lê Thị Hồng Gấm, P. Tân Lợi, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Liên hệ đại lý khác

Chọn vùng miền
  • Đại lý miền nam

    Nissan Cần Thơ

    Điện thoại: (+84) 710 6253045/ 046 - Hotline: (+84 ) 903 707 519

    Địa chỉ: 141 Đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ

  • Đại lý miền nam

    Nissan Miền Tây

    Điện thoại: (+84) 8 37 513 369. Hotline: (+84) 909 20 8282 (Kinh Doanh), (+84) 909 32 1617 (Dịch Vụ)

    Địa chỉ: 54 Kinh Dương Vương, P. 13, Q. 6, TP. Hồ Chí Minh

  • Đại lý miền nam

    Nissan Tân Sơn Nhất

    Điện thoại: (+84) 08 3848 7798/6660 1668 - Hotline: (+84) 0938 20 95 20 (Kinh Doanh). (+84) 0938 10 95 10 (Dịch Vụ)

    Địa chỉ: 1A Hồng Hà, P. 2, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

  • Đại lý miền trung

    Nissan Đà Nẵng

    Điện thoại: (+84) 0511 3 698 888 - Hotline Kinh doanh: 0966 007 999. Hotline Dịch vụ: 0966 002 888

    Địa chỉ: Lô B1, Khu dân cư số 3, Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, Đà Nẵng

  • Đại lý miền trung

    Nissan Nghệ An – Nissan Vinh

    Điện thoại: (+84) 038 3 833 555 - Hotline: (+84) 0904 605 333

    Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Cừ, Vinh, Nghệ An

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Hà Nội

    Điện thoại: (+84) 043 766 7777 - Hotline: (+84) 986 18 9999

    Địa chỉ: 48 Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội.

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Giải Phóng

    Điện thoại: 0462669393. Fax: 0462529529

    Địa chỉ: Km9 đường Ngọc Hồi-phường Hoàng Liệt-quận Hoàng Mai-thành phố Hà Nội.

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Long Biên

    Điện thoại: (+84) 04 3 674 1002 - Hotline Bán Hàng: (+84) 090 480 6667

    Địa chỉ: 467 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Hà Đông

    Điện thoại: (04) 3357 1204 - 05 - 06 - 07 - 08 * Fax: (04) 3357 1203 Hotline: 0982965511

    Địa chỉ: Km 14 + 600, Quốc lộ 6, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Thăng Long

    Điện thoại: 0989375046 ( Mr Dũng )

    Địa chỉ: Đường 32, Kiều Mai, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

  • Đại lý miền trung

    Nissan Buôn Ma Thuột

    Điện thoại: (+84) 500 38 777 99 - Hotline: (+84) 913 435 377

    Địa chỉ: 135A Lê Thị Hồng Gấm, P. Tân Lợi, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

  • Đại lý miền nam

    Nissan Biên Hòa

    Điện thoại: (+84) (0) 618 877 899 - Hotline: (+84) (0) 917 300 009

    Địa chỉ: Tổ 3, Khu phố 1, Xa lộ Hà Nội, P. Long Bình, Biên Hòa, Đồng Nai

  • Đại lý miền nam

    Nissan Bình Dương

    Điện thoại: (+84) 0650 3767 887 - Hotline: 0933 394 468

    Địa chỉ: Số 24, Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố Bình Hòa, P. Lái Thiêu, Thị Xã Thuận An, Bình Dương



Xe cùng phân khúc

Dữ liệu đang được cập nhật ...
Liên hệ đại lý bán