Nissan Navara 2018




Click để xem ảnh cỡ lớn

ĐĂNG KÝ THÔNG TIN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

➡Cam kết giá luôn luôn rẻ nhất cả nước

➡Cam kết hàng chính hãng, bán hàng toàn quốc

➡Cam kết bảo hành 3 năm, bảo trì vĩnh viễn

➡Hỗ trợ các dịch vụ đăng ký, đăng kiểm

➡Hỗ trợ ngân hàng lãi xuất thấp, xử lý hồ sơ khó

☎Hotline hỗ trợ nhanh: 0988.693.163

BẠN MUỐN NHẬN BÁO GIÁ THẤP NHẤT VÀ CÁC KHUYẾN MẠI TẠI MỖI THỜI ĐIỂM CỦA CHIẾC XE NÀY

Vui lòng điền đầy đủ thông tin. Ngay sau khi bấm " gửi đi" thông tin của quý khách sẽ nằm trong danh sách nhận ưu đãi của chúng tôi

Thông tin đang được gửi đi... Form sẽ tự động đóng khi gửi thành công.
CẢM ƠN QUÝ KHÁCH!

Giá từ: 625 triệu VNĐ

Ưu đãi: Ưu đãi lên tới 35 triệu

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

Cam kết giá xe luôn tốt nhất

Xe mới 100%, luôn có sẵn xe phục vụ khách hàng.

Hỗ trợ mua xe trả góp trên toàn quốc.

Tất cả các câu hỏi và yêu cầu được trả lời bởi đại lý xe uy tín.



Nissan Navara hay những chiếc xe bán tải khác của Nhật đang vấp phải sự cạnh tranh quá lớn từ các thương hiệu bán tải Mỹ như Ford Ranger hay Chevrolet Colorado. Tuy nhiên, với Nissan Navara vẫn đang ngày một thay đổi mạnh mẽ để tìm lại chính mình trong thị trường xe bán tải tại Việt Nam. Một nước có sức tiêu thụ xe bán tải cực lớn nhưng cũng rất khó tính. hãy cùng Cộng Đồng Xe Hơi tìm hiểu thêm về dòng xe này.

Tính tiện dụng từ việc chở người và chở hàng cũng như những lợi ích tài chính từ chính sách thuế phí thấp đã giúp phân khúc xe bán tải tại thị trường Việt Nam phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây. Một mẫu xe bán tải hiện nay không chỉ đáp ứng khả năng vận hành linh hoạt để chở hàng, vượt địa hình mà còn phải tiện dụng để chạy phố, sử dụng hằng ngày. Sự phát triển của xu hướng đó đã phần nào gọt bỏ đi những nét thô cứng, sự đơn giản của những mẫu xe bán tải truyền thống, để khoác lên mình một diện mạo mới hiện đại, năng động hơn cùng một không gian nội thất với những tiện nghi không thua kém dòng xe cho gia đình.

Xu hướng phát triển đó người tiêu dùng đã nhìn thấy qua những mẫu xe bán tải phong cách SUV tại thị trường Việt Nam như Ford Ranger, Mitsubishi Triton, Chevrolet Colorado… Và với Nissan NP300 Navara  – mẫu xe kế thừa di sản của Nissan với 80 năm kinh nghiệm tiên phong trong lĩnh vực xe bán tải trên toàn thế giới (1933-2016). Những thay đổi đáng kể trên phiên bản 2017 có giúp mẫu xe này trở lại với vị trí “vua bán tải” của mình.

navara-10

Nissan NP300 Navara  được giới thiệu đến người tiêu dùng Việt Nam vào đầu tháng 3/2015. Việt Nam là thị trường thứ 4 trên toàn cầu ra mắt mẫu xe này. NP300 Navara  được giới thiệu với 4 phiên bản cùng tùy chọn 5 màu sơn ngoại thất: Vàng sa mạc, nâu đậm, trắng ngọc trai, bạc và xám. Xe được bảo hành 3 năm hoặc 100.000km, tùy điều kiện nào đến trước. Mẫu xe mà danhgiaxe dùng để đánh giá là phiên bản cao cấp Navara VL 4×4 7AT có giá bán 815 triệu đồng. Trong bài viết chúng tôi sẽ lồng ghép thông tin các phiên bản khác để người đọc có thể hình dung một cách tổng quan nhất…

Ngoại thất

Tổng quan về ngoại hình

IMG_20170706_164412

Thiết kế tổng thể của NP300 Navara   không có nhiều thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Xe vẫn giữ được cái dáng vẻ vuông vắn, nam tính nhưng trông hiện đại hơn với các chi tiết được thiết kế mới. Điều này giúp xe ghi điểm với những khách hàng truyền thống của mình và lôi kéo những khách hàng mới tìm đến một thiết kế chất cơ bắp vốn có của dòng xe bán tải.

Nissan NP300 Navara  sở hữu chiều dài tổng thể 5.255 mm, chiều rộng tổng thể của xe đạt 1.850 mm. Kích thước chiều cao tổng thể của xe thay đổi ở 3 phiên bản với 1.840mm (VL), 1.810mm (SL) và 1.780 mm (E). Chiều dài cơ sở của xe đạt 3.150 mm.

Đầu xe

IMG_20170706_164414

Nissan Navara  vẫn giữ kiểu dáng vuông vắn, cứng cáp của những mẫu bán tải truyền thống nhưng đường nét thiết kế đã mềm mại và hiện đại hơn phù hợp với thị hiếu SUV thành thị của người tiêu dùng hiện nay. Với sự kết hợp giữa đèn pha, cụm lưới tản nhiệt được làm mới cùng những đường nét cơ bắp trên nắp capo và thiết kế đèn sương mù tạo nên sức cuốn hút cho Navara .

Ở phiên bản cao cấp VL trang bị đèn trước LED Projector với chức năng tự động bật tắt cùng dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn. Phiên bản SL trang bị đèn trước Halogen với chức năng tự động bật tắt, phiên bản cơ bản E trang bị đèn Halogen. Đèn sương mù được trang bị cho cả 3 phiên bản.

 

Thân xe

1-7

Những đường nét cơ bắp cùng các hốc bánh xe lớn tạo dáng vẻ hầm hố, khỏe khoắn của một mẫu xe bán tải nhưng vẫn giữ được nét cân đối của một chiếc xe chạy phố năng động. Khoảng hở giữa phần cabin và thùng chở hàng phía sau không quá lớn tạo được sự liền mạch trong thiết kế. Xe được trang bị gương chiếu hậu kích thước lớn điều chỉnh điện  và các tay nắm cửa mạ crom, bậc lên xuống tiêu chuẩn ở cả 3 phiên bản. Riêng hai phiên bản VL và SL được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ và điều chỉnh điện.

Với chiều dài tổng thể 5.255 mm, kích thước của Navara 2015 ngắn hơn hầu hết các đối thủ bán tải khác như Ford Ranger (5.351 mm), Chevrolet Colorado (5.347 mm) Isuzu D-Max (5.295 mm)… Kích thước nhỏ giúp Navara vận hành linh hoạt hơn khi đi trong đường phố. Tuy nhiên xe lại có chiều dài cơ sở cùng khoảng sáng gầm xe lớn hơn so với các đối thủ.

Hai phiên bản SL và VL sở hữu khoảng sáng gầm 230mm nhờ được trang bị Lazang hợp kim 18” đi cùng lốp xe 255/60R18. Phiên bản cơ bản E có khoảng sáng gầm 215mm với Lazang hợp kim 16”.

Đuôi xe

1-10

Đuôi xe Navara  được làm mới với thiết kế nắp thùng sau bắt mắt hơn cùng cụm đèn hậu mở rộng. Xe được trang bị cánh lướt gió đuôi xe ở cả 3 phiên bản giúp xe năng động hơn, cụm báo rẽ và đèn phanh trên cao dạng LED hỗ trợ quan sát cho các xe phía sau. Cản sau được thiết kế lớn được chi tiết ốp crom sáng  và nhựa cứng hỗ trợ tối đa cho việc chuyên chở và nâng dỡ hàng hóa.

Nội thất

Tổng quan khoang xe

IMG_20170706_164416

Thiết kế bắt mắt, hiện đại và tính tiện dụng cao có thể xem là nhận xét phù hợp với nội thất của Navara , nếu nói đùa rằng thiết kế nội thất này được áp dụng trên mẫu sedan Sunny của hãng thì có lẽ, Sunny đã đạt được thành công và tạo dấu ấn không nhỏ trong phân khúc xe hạng B thời gian qua.

Ở Nissan Navara 2015, sự khác biệt trong thiết kế, chất liệu, trang bị nội thất và tiện nghi giữa 3 phiên bản vẫn khá lớn. Điều này phù hợp với sự chênh lệch mức giá bán cao (100 triệu giữa phiên bản) và cũng khá cạnh tranh so với các đối thủ trong phân khúc. Phiên bản Navara VL  có thể so sánh với Ford Ranger Wildtrak 3.2L 4×4 AT giá bán 838 triệu đồng, Mazda BT-50 3.2L 4×4 AT giá bán 790 triệu đồng, Mitsubishi Triton 4×4 AT giá bán 775 triệu đồng.

Ghế ngồi

IMG_20170706_164419

Hướng đến sự thoải mái cho người sử dụng, Nissan Navara  trang bị ghế xe có thiết kế lớn với các phần tựa tay, hông lưng ghế ôm lấy người ngồi. Ở phiên bản cao cấp VL trang bị ghế xe bọc da với ghế lái chỉnh điện 8 hướng, phiên bản SL và E trang bị ghế xe bọc nỉ.

Điều đáng chú ý là mẫu xe được danhgiaXe sử dụng trong bài viết trang bị ghế da màu sáng, điều này sẽ không phù hợp lắm với một mẫu xe bán tải khi mà tình trạng “thích nghịch bẩn” của chủ xe sẽ không hiếm lúc đi offroad hay di chuyển những đoạn đường bùn lầy. Chất liệu da màu sáng cũng rất nhanh ố màu làm giảm sự sang trọng của cabin xe.

vl-24

Hàng ghế sau trên Navara  tạo ấn tượng với khoảng không gian trần xe và khoảng duỗi chân thoải mái. Tuy nhiên, ghế xe thiết kế lưng ghế khá đứng sẽ khiến người ngồi mệt mỏi khi phải di chuyển những đoạn đường xa. Bù lại, xe được trang bị hốc gió lạnh riêng biệt cho hàng ghế sau cùng việc bố trí các hộc để ly mang đến sự thoải mái và tiện dụng cho người sử dụng.

Bảng tablo

IMG_20170706_164550

Bảng tablo có thiết kế bắt mắt với những đường nét chắc chắn cùng các chi tiết mạ bạc tạo điểm nhấn. Các cụm phím điều khiển trên bảng tablo được bố trí thuận tiện cho việc sử dụng của người tiêu dùng. Ở phiên bản cao cấp VL và hai phiên bản SL và E có nhiều điểm khác nhau trong thiết kế bảng điều khiển trung tâm, màn hình hiển thị đa thông tin, vô-lăng… bởi sự khác biệt trong các trang bị tiện nghi.

Vô-lăng

navara-6

Navara  trang bị vô-lăng 3 chấu ở cả 3 phiên bản, riêng phiên bản cao cấp VL được trang bị vô-lăng bọc da tích hợp các phím bấm điều khiển hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay và hệ thống điều khiển hành trình.

Bảng đồng hồ lái

navara-12

Bảng đồng hồ lái cũng có sự khác biệt giữa 3 phiên bản. Ở phiên bản cao cấp VL trang bị màn hình hiển thị đa chức năng dạng màu 3D hiển thị đầy đủ các thông tin hoạt động của xe, giúp tài xế nắm bắt nhanh các thông tin, hai phiên bản còn lại chỉ được trang bị màn hình hiển thị đen trắng hiển thị các thông tin vận hành cơ bản.

Cửa xe

vl-3

Cửa xe Navara có thiết kế bắt mắt với các chất liệu và đường nét liền mạch cabin xe. Các lẫy mở cửa bên trong cabin được mạ crom sáng giúp tăng tính sang trọng. Cả 4 cửa xe đều được trang bị các hộc chứa đồ mang đến tính tiện dụng cho người sử dụng,

Thiết bị tiện nghi

Hệ thống nghe nhìn

IMG_20170703_160618

Nissan Navara trang bị hệ thống giải trí và điều hòa được đánh giá cao trong phân khúc, đây là điểm cộng lớn cho chất lượng trang bị tiện nghi của mẫu xe này hướng đến khách hàng sử dụng gia đình. Chất lượng âm thanh tốt với hệ thống âm thanh 6 loa ở tất cả các phiên bản. Phiên bản cao cấp VL được trang bị màn hình màu 5 inch, MP3, các cổng kết nối AUX, USB giúp kết nối thiết bị đa phương tiện bên ngoài, kết nối Bluetooth cho phép điện thoải rảnh tay cùng các nút bấm điều khiển tích hợp trên vô-lăng. Hai phiên bản còn lại trang bị hệ thống giải trí với màn hình đen trắng; 2 DIN, MP3, các cổng kết nối USB, AUX.

Hệ thống điều hòa

navara-13

Hệ thống điều hòa trên Nissan Navara làm lạnh rất nhanh và mạnh giúp giải tỏa nhanh cơn nóng thời tiết mùa hè. Phiên bản VL trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn. Hai phiên bản còn lại trang bị hệ thống điều hòa chỉnh tay. Bên cạnh đó hốc gió lạnh điều hòa cho hàng ghế sau được trang bị trên cả 3 phiên bản cũng là là tiện ích đáng chú ý trên Navara

Đèn nội thất Xe được trang bị hệ thống đèn trần xe cho cả hàng ghế trước và sau giúp chiếu sáng tốt hơn khi trời tối Không gian chứa đồ & thùng xe

vl-22

Bên trong cabin xe, các khoang chứa đồ nhỏ được bố trí đầy đủ không thua kém một mẫu xe dành cho gia đình mang đến sự thuận tiện cho người sử dụng.

Thùng chở hàng trên Nissan Navara  có kích thước dài x rộng x cao tương ứng 1.503 x 1.560 x 474 (mm). So với các đối thủ thì thùng chở hàng này có kích thước nhỏ hơn đôi chút nhưng sự chênh lệch là không lớn.

Kích thước thùng xe tương ứng của các đối thủ cạnh tranh

  • Ford Ranger 1.613 x 1.850 x 511 (mm)
  • Mitsubishi Triton 1.520 x 1.470 x 475 (mm)
  • Mazda BT-50 1.549 x 1.560 x 513 (mm)
  • Chevrolet Colorado 1484  x 1534 x 466 (mm)

Vận hành, cảm giác lái & an toàn

Tổng quan về động cơ, hộp số & công suất máy

vl-22

vl-7

Nissan NP300 Navara  trang bị động cơ  Diesel 2.5 lít 4 xy-lanh thẳng hàng DOHC cải tiến trên cả 3 phiên bản. Ở phiên bản Navara E trang bị động cơ 2.5L đi cùng hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động 2WD có công suất tối đa 161 mã lực tại vòng tua tại vòng tua 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 403 Nm tại vòng tua 2.000 vòng/phút.

Động cơ 2.5L trên hai phiên bản VL và SL với turbo tăng áp với van điều khiển điện tử sản sinh công suất lên đến 188 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 450Nm tại vòng tua 2.000 vòng/phút. Phiên bản SL đi cùng hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động 4WD. Phiên bản VL đi cùng hộp số tự động 7 cấp và hệ dẫn động 4WD

Cảm giác lái

navara-4 navara-18 navara-20

Sau tay lái của phiên bản cao cấp Navara VL, cảm giác lái vẫn khá nhàn nhã nhờ vô-lăng xe khá nhẹ khi chạy trên phố đông. Dù sở hữu kích thước lớn nhưng việc di chuyển mẫu xe này trên đường phố đông đúc không phải là nhiệm vụ “hao sức” bởi tầm nhìn tốt cùng gương chiếu hậu lớn giúp người lái phản ứng nhanh hơn trong các tình huống. Ở một mẫu xe bán tải, không thể đòi hỏi một không gian cách âm hoàn hảo, đặt biệt là khi xe lại được trang bị đông cơ dầu. Khả năng cách âm của Navara chỉ ở mức chấp nhận được và người ngồi bên trong xe có thể nghe rõ nhưng tiếng “gào” của động cơ mỗi khi tăng tốc. Hộp số tự động 7 cấp trên Navara  vận hành trơn tru khi xe di chuyển bình thường hay vượt xe ở tốc độ cao nhưng khi ở tốc độ thấp, xe vẫn khá gằn. Việc sử dụng hệ thống treo sau dạng lá nhíp cũng khiến cho xe khá gằn xóc khi đi trên các địa hình xấu với tình trạng không chở hàng hóa ở thùng phía sau

Để hỗ trợ khả năng offroad và đi trên những địa hình xấu, bên cạnh chế độ gài cầu điện cho phép người lái thay đổi chế độ gài cầu ở tốc độ cao, các tính năng hỗ trợ kiểm soát đổ đèo HDC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS trên phiên bản VL giúp cho việc đi địa hình đồi dốc được dễ dàng hơn. Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) sẽ hỗ trợ việc hãm chân phanh trong thời gian 3s giúp xe đứng yên khi ở trên các con dốc cao, đủ thời gian đến người lái chuyển đổi sang chân ga để tiếp tục leo dốc. Còn khi di chuyển trên những con đường đèo dốc có độ dốc lớn và dài, để tránh tình trạng người lái rà phanh liên tục dẫn đến mất phanh, hệ thống kiểm soát đổ đèo HDC sẽ tự động điều phối chân phanh và hộp số để đảm bảo xe luôn giữ tốc độ xuống dốc khoảng 25 Km/h, giúp cho việc đổ đèo được an toàn hơn.

Tiêu hao nhiên liệu

Theo công bố của nhà sản xuất, mức tiêu hao nhiệu liệu của thế hệ động cơ mới tiết kiệm 11% so với thế hệ trước đây. Sau quãng đường 300 Km chạy thử với nhiều loại địa hình cùng các chế độ gài cầu khác nhau, mức tiêu hao nhiên liệu mà NP300 Navara  đạt được ở mức 9L/100Km. Con số tiêu hao nhiên liệu này phụ thưộc nhiều vào loại địa hình cũng như cách thức lái xe của người sử dụng. Tuy nhiên với những người sử dụng bình thường thì mức tiêu hao nhiêu liệu với Navara sẽ ấn tượng hơn rất nhiều.

Trang thiết bị an toàn

Các trang bị an toàn trên Nissan NP300 Navara  bao gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh ABLS, khóa trẻ em tại cửa sau, 2 túi khí.

navara-14 navara-5 navara-28 navara-24

Riêng phiên bản cao cấp VL được trang bị thêm: Hệ thống kiểm soát cân bằng động VDC, hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai LSD, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, hỗ trợ đổ đèo HDC. Xe còn được trang bị hệ thống camera lùi hỗ trợ đậu xe và hệ thống kiểm soát hành trình giúp lái xe đường trường thoải mái hơn.

Đánh giá tổng quát

Đối tượng phù hợp

Nissan NP300 Navara  hoàn toàn ghi điểm với người tiêu dùng nhờ kiểu dáng nam tính hiện đại cùng hàng loạt những trang bị tiện nghi không thua kém dòng xe gia đình. Những thay đổi đáng kể đó sẽ là lợi thế không nhỏ giúp mẫu xe này tìm lại vị thế “vua bán tải” trước đây của mình, đáp ứng một mẫu xe mạnh mẽ cho công việc nhưng vẫn tiện dụng cho việc sử dụng hàng ngày, tạo dấu ấn phong cách cho chủ nhân của mình.


Bảng giá các phiên bản

Phiên bản Mô tả ngắn Giá bán (VNĐ) Khuyến mãi
NAVARA E Xe 5 chỗ, 1 cầu, Hộp số tự động 6 cấp 625.000.000 Ưu đãi lên tới 20 triệu
NAVARA EL Xe 5 chỗ, 1 cầu, Hộp số tự động 7 cấp 669.000.000 Liên hệ đại lý
NAVARA SL Xe 5 chỗ, 2 cầu, Hộp số sàn 6 cấp 725.000.000 Ưu đãi lên tới 30 triệu
NAVARA VL Xe 5 chỗ, 2 cầu, Hộp số sàn 7 cấp 815.000.000 Ưu đãi lên tới 25 triệu
NAVARA PREMIUM R (EL) Xe 5 chỗ, 1 cầu, Hộp số sàn 6 cấp 669.000.000 Ưu đãi lên tới 35 triệu
NAVARA PREMIUM R (VL) Xe 5 chỗ, 2 cầu, Hộp số sàn 6 cấp 815.000.000 Liên hệ đại lý

Động cơ

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:01
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80

Hộp số

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Phanh

           

Phanh trước: Đĩa tản nhiệt

           
Phanh sau: Tang trống            

Hệ thống treo & Hệ thống lái

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Sau Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn Hệ thống treo sau đa điểm Lo xo lá (Nhíp) với khả năng chịu tải nặng kết hợp với giảm chấn

Mức tiêu thụ nhiên liệu

           

Mức tiêu hao nhiên liệu

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL)    
Chu trình đô thị (l/100km) 10.51 9.84 9.61 Không có thông tin    
Chu trình ngoài đô thị (l/100km) 6.73 6.76 6.35    
Chu trình kết hợp (l/100km) 8.12 7.9 7.55    

Mâm & Lốp xe

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Kích thước mâm xe Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch Mâm đúc 18 inch Mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp 255/60R18 205R16 255/70R16 255/60R18 255/70R16
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm thép Mâm đúc Mâm thép

Kích thước & Trọng lượng & Dung tích

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể (mm) 5255
Chiều rộng tổng thể (mm) 1850
Chiều cao tổng thể 1840 1810 1780 1795 1840 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 3150
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1570/1570 1550/1550 1570/1570
Chiều dài tổng thể thùng xe (mm) 1503 1475 1503 1475
Chiều rộng tổng thể thùng xe (mm) 1560 1485 1560 1485
Chiều cao tổng thể thùng xe (mm) 474 470 474 470
Khoảng sáng gầm xe (mm) 230 215 225 230 225
Trọng lượng không tải (kg) 1970 1922 1798 1870 1970 1870
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Số chỗ ngồi 5
Góc thoát trước (độ) 32.4 31.3 33 32.4 33
Góc thoát sau (độ) 26.7 25.5 26 26.7 26
Tiêu chuẩn khí thải Euro 2
Khả năng kéo (kg) 3000 2000 Không 3000 Không

An toàn & An ninh

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không Không Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không Không Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Tính năng kiểm soát đổ đèo Không Không Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không Không
Túi khí người lái
Túi khí người ngồi bên
Dây đai an toàn đa điểm trước Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau Có. Với với bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm Không
Thanh gia cường tại tất cả các cửa
Cấu trúc Zone Body
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không
Khóa trẻ em tại cửa sau
Camera lùi Không
Chế độ mở cửa với nút bấm (bên người lái) Không Không

Nội thất

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)
Màn hình hiển thị đa chức năng Màn hình màu hiệu ứng 3D Màn hình đen trắng Màn hình tiêu chuẩn Màn hình kết nối điện thoại thông minh
Camera hành trình với kết nối wifi Không
Vô lăng Loại 3 chấu, bọc da, màu đen 3 chấu, urethane, màu đen 3 chấu, bọc da, màu đen
Nút điều chỉnh âm thanh Không
Nút điều chỉnh hệ thống kiểm soát hành trình Không
Nút nghe điện thoại rảnh tay Không
Gương chiếu hậu trong xe Chống chói tự động với la bàn Chống chói chỉnh tay Chống chói tự động với la bàn
Ghế Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA) Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng với chức năng hỗ trợ xương sống theo nghiên cứu của cơ quan hàng không vũ trụ Mỹ (NASA)
Ghế bên Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Sàn ghế với chức năng gấp gọn (một lần gấp)
Chất liệu ghế Da Nỉ Da
Hệ thống âm thanh Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth Màn hình đen trắng; 2 DIN; 6 loa; MP3, AUX, USB Màn hình màu 5 inch; 6 loa; MP3, AUX, USB, Bluetooth
Cửa sổ phía người lái chỉnh điện với chức năng chống kẹt
Điều hòa Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Chỉnh tay; với chức năng lọc bụi bẩn Tự động; 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn
Hệ thống thông gió cho hàng ghế sau
Nút khởi động/tắt động cơ Không Không
Tay nắm cửa trong xe Mạ crôm Màu đen Mạ crôm
Số lượng nguồn cắm điện trong xe 3
Hộc đựng găng tay
Hộc đựng đồ trên trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro Hộp đựng kính với đèn trần Hộp đựng kính với đèn trần và micro
Đèn trên trần tại ghế sau
Tấm chắn nắng phía trước Phía người lái Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi  
Có. Tích hợp gương soi
Phía người ngồi bên Có. Tích hợp gương soi Có. Không tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi Có. Tích hợp gương soi

Ngoại thất

           

Tên xe

2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)
Gương chiếu hậu ngoài xe Màu Mạ crôm
Gập điện Không
Chỉnh điện
Tích hợp xi-nhan báo rẽ Không
Gạt mưa trước Gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến tốc độ
Đèn trước LED Projector Với chức năng tự động bật tắt Halogen. với chức năng tự động bật tắt Halogen LED Projector Với chức năng tự động bật tắt
Dải đèn LED chạy ban ngày tích hợp trên đèn Không
Cản trước Không
Đèn sương mù phía trước
Cụm đèn hậu LED (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ)
Bậc lên xuống Dạng thanh ngang Dạng thanh ngang
Tay nắm cửa ngoài xe Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm Mạ crôm Mạ crôm với chức năng mở cửa bằng nút bấm
Giá nóc Không
Cánh lướt gió sau
Nắp che động cơ
Sấy kính sau
             

  • Nissan Navara 2018

    Nissan Navara Mầu Bạc

  • Nissan Navara 2018

    Nissan Navara Màu nâu đậm

  • Nissan Navara 2018

    Nissan Navara Màu trắng

  • Nissan Navara 2018

    Nissan Navara Mầu Vàng Sa Mạc

  • Nissan Navara 2018

    Nissan Navara Màu xám

  • Nissan Navara 2018

    Nissan Navara Mầu Xanh Đậm

Đại Lý Uy Tín

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Thăng Long

    Điện thoại: 0989375046 ( Mr Dũng )

    Địa chỉ: Đường 32, Kiều Mai, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

  • Đại lý miền trung

    Nissan Buôn Ma Thuột

    Điện thoại: (+84) 500 38 777 99 - Hotline: (+84) 913 435 377

    Địa chỉ: 135A Lê Thị Hồng Gấm, P. Tân Lợi, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

Liên hệ đại lý khác

Chọn vùng miền
  • Đại lý miền nam

    Nissan Cần Thơ

    Điện thoại: (+84) 710 6253045/ 046 - Hotline: (+84 ) 903 707 519

    Địa chỉ: 141 Đường 30/4, P. Hưng Lợi, Q. Ninh Kiều, Cần Thơ

  • Đại lý miền nam

    Nissan Miền Tây

    Điện thoại: (+84) 8 37 513 369. Hotline: (+84) 909 20 8282 (Kinh Doanh), (+84) 909 32 1617 (Dịch Vụ)

    Địa chỉ: 54 Kinh Dương Vương, P. 13, Q. 6, TP. Hồ Chí Minh

  • Đại lý miền nam

    Nissan Tân Sơn Nhất

    Điện thoại: (+84) 08 3848 7798/6660 1668 - Hotline: (+84) 0938 20 95 20 (Kinh Doanh). (+84) 0938 10 95 10 (Dịch Vụ)

    Địa chỉ: 1A Hồng Hà, P. 2, Q. Tân Bình, TP Hồ Chí Minh

  • Đại lý miền trung

    Nissan Đà Nẵng

    Điện thoại: (+84) 0511 3 698 888 - Hotline Kinh doanh: 0966 007 999. Hotline Dịch vụ: 0966 002 888

    Địa chỉ: Lô B1, Khu dân cư số 3, Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, Đà Nẵng

  • Đại lý miền trung

    Nissan Nghệ An – Nissan Vinh

    Điện thoại: (+84) 038 3 833 555 - Hotline: (+84) 0904 605 333

    Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Cừ, Vinh, Nghệ An

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Hà Nội

    Điện thoại: (+84) 043 766 7777 - Hotline: (+84) 986 18 9999

    Địa chỉ: 48 Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội.

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Giải Phóng

    Điện thoại: 0462669393. Fax: 0462529529

    Địa chỉ: Km9 đường Ngọc Hồi-phường Hoàng Liệt-quận Hoàng Mai-thành phố Hà Nội.

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Long Biên

    Điện thoại: (+84) 04 3 674 1002 - Hotline Bán Hàng: (+84) 090 480 6667

    Địa chỉ: 467 Nguyễn Văn Linh, P. Phúc Đồng, Q. Long Biên, Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Hà Đông

    Điện thoại: (04) 3357 1204 - 05 - 06 - 07 - 08 * Fax: (04) 3357 1203 Hotline: 0982965511

    Địa chỉ: Km 14 + 600, Quốc lộ 6, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Nissan Thăng Long

    Điện thoại: 0989375046 ( Mr Dũng )

    Địa chỉ: Đường 32, Kiều Mai, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

  • Đại lý miền trung

    Nissan Buôn Ma Thuột

    Điện thoại: (+84) 500 38 777 99 - Hotline: (+84) 913 435 377

    Địa chỉ: 135A Lê Thị Hồng Gấm, P. Tân Lợi, Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

  • Đại lý miền nam

    Nissan Biên Hòa

    Điện thoại: (+84) (0) 618 877 899 - Hotline: (+84) (0) 917 300 009

    Địa chỉ: Tổ 3, Khu phố 1, Xa lộ Hà Nội, P. Long Bình, Biên Hòa, Đồng Nai

  • Đại lý miền nam

    Nissan Bình Dương

    Điện thoại: (+84) 0650 3767 887 - Hotline: 0933 394 468

    Địa chỉ: Số 24, Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố Bình Hòa, P. Lái Thiêu, Thị Xã Thuận An, Bình Dương



Xe cùng phân khúc

Dữ liệu đang được cập nhật ...
Liên hệ đại lý bán