Mitsubishi Triton 2018




Click để xem ảnh cỡ lớn

ĐĂNG KÝ THÔNG TIN NGAY ĐỂ NHẬN ĐƯỢC CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

➡Cam kết giá luôn luôn rẻ nhất cả nước

➡Cam kết hàng chính hãng, bán hàng toàn quốc

➡Cam kết bảo hành 3 năm, bảo trì vĩnh viễn

➡Hỗ trợ các dịch vụ đăng ký, đăng kiểm

➡Hỗ trợ ngân hàng lãi xuất thấp, xử lý hồ sơ khó

☎Hotline hỗ trợ nhanh: 096.320.8384

BẠN MUỐN NHẬN BÁO GIÁ THẤP NHẤT VÀ CÁC KHUYẾN MẠI TẠI MỖI THỜI ĐIỂM CỦA CHIẾC XE NÀY

Vui lòng điền đầy đủ thông tin. Ngay sau khi bấm " gửi đi" thông tin của quý khách sẽ nằm trong danh sách nhận ưu đãi của chúng tôi

Thông tin đang được gửi đi... Form sẽ tự động đóng khi gửi thành công.
CẢM ƠN QUÝ KHÁCH!

Giá từ: 576 triệu VNĐ

Ưu đãi: Tiền mặt trị giá 15 triệu VND

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

Cam kết giá xe luôn tốt nhất

Xe mới 100%, luôn có sẵn xe phục vụ khách hàng.

Hỗ trợ mua xe trả góp trên toàn quốc.

Tất cả các câu hỏi và yêu cầu được trả lời bởi đại lý xe uy tín.



Mitsubishi Triton có thể nói là một trong những chiếc bán tải rẻ nhất trong phân khúc bán tải, chọn cho mình một con đường riêng để cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc Mitsubishi Triton thực sự đã chiếm được thị trường không nhỏ khi chỉ đứng sau 2 ông lớn bán tải tới từ nước Mỹ là Chevrolet ColoradoFord Ranger, vượt qua tất cả những người anh em bán tải đến từ nhật khác là Nissan Navara, Mazda BT50, Toyota Hilux để đứng thứ 3 trong bảng xếp hạng bán tải tại Việt Nam.

Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu thêm về chiếc bán tải này:

Giới thiệu chung

Cuộc chạy đua ở phân khúc xe bán tải lại tiếp tục “tăng nhiệt” khi những tháng cuối năm 2016 chứng kiến một loạt các nhà sản xuất tung ra các tân binh của riêng mình. Trong đó không thể bỏ qua Mitsubishi Triton với phiên bản cao cấp nhất nay đã được hãng xe Nhật Bản quyết định nâng cấp với động cơ diesel MIVEC lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam. Bên cạnh đó còn là một vài thay đổi về thiết kế nội-ngoại thất cùng sự bổ sung các tính năng an toàn để chiếc pick-up hiện đại và thực dụng hơn.

Có thể thấy, Mitsubishi Motor Việt Nam tiếp tục tối ưu giá trị đầu tư dành cho khách hàng khi mà so với phiên bản hai cầu số tự động trước đây, Triton MIVEC chỉ “nhích” lên thêm mười triệu đồng trong khi xe sở hữu một loạt các thay đổi rất “đáng tiền”. Vậy lý do nào khiến các đối thủ như Toyota Hilux, Nissan NP300 Navara, Isuzu D-Max hay Mazda BT-50 phải dè chừng trước đối thủ đồng hương?

Ngoại thất

Đầu tiên, kích thước Dài x Rộng x Cao của các phiên bản Triton vẫn là 5.280 x 1.815 x 1.780 (mm) và chiều dài cơ sở 3.000 (mm). Khác biệt đôi chút giữa các phiên bản một cầu và hai cầu nằm ở khoảng sáng gầm, lần lượt thông số ở các bản 4×2 là 200 (mm) và hai bản 4×4 là 205 (mm). Còn về thiết kế, nhìn chung Triton MIVEC không quá khác biệt với những người anh em của mình nhưng Mitsubishi đã ưu ái “thửa riêng” cho anh chàng này thêm một vài đặc điểm nhận diện mới.

Trực diện từ trước, ta dễ dàng nhận ra lưới tản nhiệt mạ chorme sáng loáng đã được thế chỗ bằng màu sơn tối màu, xen lẫn các thanh kim loại trông cứng cáp và khỏe khoắn hơn, bớt đi sự cầu kì vốn được đánh giá là hơi dư thừa đối với một chiếc bán tải. Điểm trừ đáng tiếc duy nhất ở bản nâng cấp của Triton là ở hệ thống chiếu sáng, hãng xe Nhật Bản đã chấp nhận “cắt giảm” cụm đèn pha ở hai phiên bản 4×4 trở về dạng Halogen thay vì kiểu Bi-xenon kiểu Projector như trước đây. Đây cũng là trang bị chiếu sáng tiêu chuẩn của Triton, trong đó hai phiên bản MIVEC tiện nghi hơn với khả năng tự động bật/tắt.

Dẫu sao, đèn Halogen vẫn có ưu điểm về độ bền cũng như khả năng làm việc tốt khi đi đường trường, và nếu cần thiết thì bạn vẫn có thể thay thế tính năng này theo ý thích của mình rất dễ dàng.

Quan sát từ bên cạnh, chú ý một tí tôi nhận ra rằng bộ mâm hợp kim 17-inch nay đã có thiết kế 6 chấu đơn “dầy cơm” sơn hai màu đối lập, hầm hố và cá tính hơn so với kiểu đa chấu thanh mảnh ở người tiền nhiệm. Ngoài ra, việc ra vào xe của hành khách cũng được hỗ trợ tốt hơn với bậc lên xuống có kích thước mở rộng và trở nên bằng phẳng hơn. 

Các trang bị ngoại thất góp phần giúp cặp đôi Triton MIVEC 4×2 và 4×4 lịch lãm và tiện nghi hơn có thể kể đến như tay nắm cửa mạ chrome tích hợp nút khóa/mở một chạm, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ bọc chrome.

Phần đuôi của Triton vẫn được giữ nguyên thiết kế gọn gàng nhưng không kém phần cá tính, vẫn là hai cụm đèn hậu ôm sát hai bên thân xe, cản sau hầm hố, nắp chắn thùng hàng tạo điểm nhấn với hai gân dập nổi, tay nắm mạ chrome và dãy đèn LED báo phanh phụ. 

Thùng xe Triton có kích thước 1.520 x 1.470 x 475 (mm) theo ba hướng, không phải là to rộng bậc nhất phân khúc nhưng thể tích chứa hàng được sử dụng tối đa nhờ hai hốc bánh xe nhỏ gọn và dời sát vào cabin hơn so với các đối thủ.

Nội thất – Tiện Nghi

Tiến vào bên trong cabin thiết kế theo triết lý J-line để tối ưu tính tiện dụng cũng như không gian dành cho hành khách, Mitsubishi mang đến một bất ngờ lớn khi họ mang đến tay lái thiết kế theo ngôn ngữ Dynamic Shield đầy hiện đại và cá tính. Không còn là kiểu vô-lăng ba chấu “cổ điển” rất quen thuộc của Mitsubishi, thay vào đó các chi tiết được chế tạo tỉ mỉ và đầy đẹp mắt. 

Vòng gỗ và phần còi được bọc da cùng khâu chỉ nổi tinh tế, hai hốc tay lái ở hướng 4 giờ và 8 giờ viền nhũ bạc trong khi các nút bấm làm từ nhựa bóng. Cũng không thể bỏ qua hai lẫy chuyển số thể thao được bố trí gọc phía sau đầy “gợi mở” với người lái, hứa hẹn khả năng vận hành ưu việt từ động cơ MIVEC 2.4L.

Trở lại với hai hàng ghế, hai phiên bản Triton MIVEC trang bị 5 vị trí ngồi bọc da, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ “chỉnh cơm”, ba hành khách phía sau có được ba tựa đầu cùng không gian để chân rộng rãi. Ngoài ra tựa lưng có độ nghiêng tốt hơn các đối thủ cùng phân khúc cũng là một điểm cộng đáng giá của Triton  trong những chuyến đi đường dài.

Tablo giữ nguyên tạo hình cân xứng, mở rộng về hai bên cũng như chất liệu nhựa cứng chủ đạo, bảng điều khiển trung tâm gọn gàng với màn hình cảm ứng 6.1-inch và các nút bấm của hệ thống điều hòa. 

Đồng hồ hiễn thị của Mitsubishi Triton được tinh chỉnh lại đôi chút để trở nên trẻ trung, bắt mắt hơn nhờ hai cụm vận tốc – vòng tua phối màu mới và điểm thêm các vân giả cacbon tinh xảo.

Danh sách tiện nghi của bản cao cấp nhất bị cắt giảm đôi chút khi hệ thống giải trí không còn đầu DVD và khả năng kết nối Bluetooth, danh sách giải trí của bộ đôi Triton MIVEC hiện có CD/AUX/USB/Radio và dàn loa 6 chiếc. Các tính năng phục vụ cho người lái cũng như các hành khách trên xe gồm có điều hòa tự động hai vùng độc lập, nút bấm khởi động đi cùng chìa khóa thông minh, hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control, cảm biến gạt nước mưa tự động, cửa kính vị trí lái chỉnh điện chống kẹt,…

Vận hành – An toàn

Sau khi ngắm nghía qua các điểm mới trực quan ở Triton MIVEC và dù ít nhiều có ưng ý hay không thì chắc rằng các bạn sẽ thấy ấn tượng với động cơ diesel MIVEC 2.4L của Mitsubishi. Tổng dung tích của 4 xi-lanh giảm từ 2.477cc còn 2.442cc nhưng hiệu suất đã tăng lên đáng kể, công suất từ 176 thành 178 mã lực, mô-men xoắn từ 400 thành 430Nm. Không chỉ vậy số vòng quay ứng với công suất tối đa và mô-men xoắn cực đại lần lượt đạt 3.500 và 2.500 vòng/phút, sự chênh lệch nay chỉ còn 1.000 vòng/phút thay vì 2.000 vòng/phút như trước. Cùng hệ thống truyền động Super Select-II gồm 4 chế độ truyền động là 2H-4H-4HLc-4LLc và khóa vi sai trung tâm giúp Triton 4×4 AT MIVEC tối ưu được sức mạnh cũng như sức bền so với các đối thủ khác.

Tuy không có quá có quá nhiều thời gian trải nghiệm nhưng phiên bản nâng cấp mới của Triton cũng đã kịp để lại một vài ấn tượng nhất định với bản thân tôi. Đầu tiên là sự yên tĩnh đáng ngạc nhiên đến từ máy dầu, kể cả khi ấn ga tăng tốc nhanh đến khoảng 60 km/giờ thì cabin vẫn không bị tiếng rào của động cơ làm phiền quá nhiều. Nói không ngoa thì Triton với công nghệ điều khiển van biến thiên điện tử MIVEC giúp giảm tiếng ồn và rung động nay có thể tự tin khi so sánh về khoảng cách âm cùng các đối thủ, ngay cả tên tuổi sừng sỏ nhất là Ford Ranger.

Tiếp đến là sự mượt mà của xe, không rõ có phải do kết hợp cùng động cơ mới hay được nhà sản xuất tinh chỉnh lại mà hộp số tự động 5 cấp INVECS II nay sang số trơn tru, tinh tế hơn hẳn, trong quãng tăng tốc ngắn nhưng xe gằn lại rất ít và khó để nhận ra. Sau cùng, độ vọt và linh hoạt của Triton gần như trở nên hoàn hảo, có được điều đó chắc hẳn là nhờ động cơ MIVEC 2.4L có thân máy làm bằng nhôm khiến Triton vốn có ưu thế về cân nặng nay còn nhẹ hơn, tự trọng chỉ 1.850 kilogam. Từ đó giúp phân bổ trọng lượng tốt hơn giữa phần đầu và đuôi xe, đồng thời tạo nên tỉ lệ giữa công suất-trọng lượng vào hàng tốt bậc nhất phân khúc mang lại khả năng bức tốc, vào cua dễ dàng và ổn định hơn.

Vô-lăng trợ lực dầu mang kiểu dáng mới nhưng cảm giác lái chân thật, thú vị là không hề thay đổi, tôi thật sự hứng thú khi xoay trở Triton trong đoạn đường thử nhỏ hẹp cùng việc “kéo cò” hai lẫy chuyển số, điều mà chỉ có Mitsubishi có thể mang lại ở phân khúc bán tải. Tuy vậy, tôi cũng nhận ra là hệ thống treo sau dạng nhíp lá của Triton 4×4 AT MIVEC cứng hơn đôi chút so với phiên bản cũ, khi đi qua các gờ giảm tốc và không chở hàng thì xe “tưng” đáng kể, người ngồi sau dễ dàng cảm nhận rõ các mấp mô trên mặt đường.

Về an toàn, Mitsubishi nay đã “lấp đầy” danh sách bảo vệ và hỗ trợ cho Mitsubishi Triton MIVEC với các trang bị sau:

  • • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EDB
  • • Hệ thống cân bằng điện tử ASC
  • • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS
  • • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • • Túi khí đôi
  • • Hệ thống mã hóa chống trộm
  • • Khung xe RISE hấp thụ tối đa lực tác động khi có va chạm

Trước hết, xét về lý tính thì với ba tính năng mới là cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc và kiểm soát lực kéo Mitsubishi Triton  chắc chắn sẽ không còn quá “lép vế” trước các đối thủ khi so sánh về bảng thông số, chẳng hạn như chiếc Colorado High Country 2017 đến nay vẫn bị bỏ sót cân bằng điện tử. Dù chưa kịp kiểm tra đầy đủ nhưng tôi “chắc mẩm” ASC cùng hệ thống kiểm soát lực kéo sẽ góp phần đắc lực giúp phiên bản 4×4 AT MIVEC vững vàng, ổn định hơn trong những tình huống từ đơn giản đến khó nhằn như vào cua tốc độ cao, đánh lái gấp, đường xá trơn trượt, chở hàng nặng hay cả off-road “băng rằng lội suối”.

Đánh giá tổng quát

Mặc dùng chấp nhận “lượt bớt” cụm đèn pha cũng như hệ thống giải trí nhưng rõ ràng Triton 4×4 AT MIVEC cùng Triton 4×2 AT MIVEC với giá bán 785 và 700 triệu vẫn là một “món hời” lớn khi được Mitsubishi tập trung nâng cấp về hiệu năng vận hành cũng như tính năng hỗ trợ an toàn. Nếu bạn cần một chiếc bán tải đáng tin cậy, bền bỉ đồng thời linh hoạt, cơ động để phục vụ cho mọi nhu cầu đi lại từ đơn giản đến phức tạp, vận chuyển hàng hóa hay phục vụ gia đình cho những chuyến đi xa thì nay Triton 2017 thật sự là một sự lựa chọn phù hợp.

( Đánh giá xe )


Bảng giá các phiên bản

Phiên bản Mô tả ngắn Giá bán (VNĐ) Khuyến mãi
Triton 4×2.MT Xe Xe 5 chỗ, số sàn 5 cấp 576.000.000 Tiền mặt trị giá 15 triệu VND
Triton 4×2.AT Xe 5 chỗ, số tự động 5 cấp - Sport mode 606.000.000 Tiền mặt trị giá 15 triệu VND
Triton 4×4.MT Xe Xe 5 chỗ, số sàn 5 cấp 666.000.000 Tiền mặt trị giá 15 triệu VND
Triton 4×2.AT MIVEC Xe 5 chỗ, số tự động 5 cấp - Sport mode 705.000.000 Tiền mặt trị giá 15 triệu VND
Triton 4×4.AT MIVEC Xe 5 chỗ, số tự động 5 cấp - Sport mode 790.000.000 Tiền mặt trị giá 15 triệu VND
           

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Triton 4X2 MT Triton 4X2 AT Triton 4X4 MT Triton 4X2 AT MIVEC Triton 4X4 AT MIVEC

Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)

5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.52 1.52 1.52 1.52 1.52
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515 1.515 1.515 1.515 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9 5.9 5.9 5.9 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.76 2.76 2.87 2.76 2.87
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử Phun nhiên liệu điện tử
Dung Tích Xylanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Lốp xe trước/sau 245/70R16 245/70R16 245/65R17 245/65R17 245/65R17
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT – Sport mode 5MT 5AT – Sport mode 5AT – Sport mode
Hệ thống treo trước Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng Độc lập – tay đòn, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống
Khoảng cách hai cầu xe 3 3 3 3 3
Vi sai chống trượt Không Không Kiểu hybrid Không Kiểu hybrid
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475 1.520 x 1.470 x 475
Cơ cấu căng đai tự động cho hàng ghế trước
Khoá cửa từ xa
Lưới tản nhiệt mạ crôm
Vô lăng và cần số bọc da Không
Điều hòa không khí Chỉnh tay Tự động Tự động Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Lọc gió điều hòa Không
Kính cửa điều khiển điện Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt Kính cửa phía tài xế điều chỉnh một chạm, chống kẹt
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống âm thanh CD kết nối USB CD kết nối USB CD kết nối USB CD kết nối USB CD kết nối USB
Chất liệu ghế Nỉ Nỉ Nỉ cao cấp Da Da
Mâm bánh xe 16″ 16″ 17″ 17″ 17″ với 2 tông màu
Lẫy sang số trên vô lăng Không Không Không
Ghế tài xế Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Tay nắm cửa trong mạ crôm Không Không
Số lượng loa 2 4 4 6 6
Đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED Không Không Không Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Không Không Không
Tay lái điều chỉnh 4 hướng 2 hướng 2 hướng Có, Tay lái 4 chấu Có, Tay lái 4 chấu
Ngăn chứa vật dụng trung tâm
Hệ thống khóa cửa trung tâm & Khóa an toàn trẻ em
Tay nắm cửa ngoài mạ crôm
Kính chiếu hậu Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện, mạ crôm Chỉnh điện/gập điện, mạ crôm tích hợp đèn báo rẽ Chỉnh điện/gập điện, mạ crôm tích hợp đèn báo rẽ
Đèn pha Halogen Halogen Halogen Halogen HID projector
Đèn pha tự động Không Không Không
Tấm chắn bảo vệ khoang động cơ
Ốp vè
Cảm biến gạt mưa tự động Không Không Không
Gạt mưa điều chỉnh theo tốc độ xe
Sưởi kính sau
Bệ bước hông xe
Bệ bước cản sau dạng thể thao
Đèn phanh thứ ba lắp trên cao
Gài cầu điện tử Không Không Không Không
Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly Không Không
Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng Không Không Không
Túi khí an toàn đôi
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Chìa khóa thông minh Không Không Không
Khởi động bằng nút bấm Không Không Không
Chìa khóa mã hóa chống trộm
Hệ thống cân bằng điện tử Không Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không Không Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không Không Không
Chức năng tự động khóa cửa Không Không Không
Dây đai an toàn tất cả các ghế
           

  • Mitsubishi Triton 2018

    Mitsubishi Triton Mầu Bạc

  • Mitsubishi Triton 2018

    Mitsubishi Triton Mầu Đen

  • Mitsubishi Triton 2018

    Mitsubishi Triton Mầu Đỏ

  • Mitsubishi Triton 2018

    Mitsubishi Triton Mầu Trắng

  • Mitsubishi Triton 2018

    Mitsubishi Triton Mầu Xám

  • Mitsubishi Triton 2018

    Mitsubishi Triton Mầu Xanh

Đại Lý Uy Tín

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Cầu Diễn

    Điện thoại: 0912.879.858 - 0976.834.599

    Địa chỉ: Km12 QL 32, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi A.M.C

    Điện thoại: 08 - 37522862~4 - Fax : 08 - 38760728

    Địa chỉ: 785 Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, HCM

  • Đại lý miền trung

    Mitsubishi Đà Nẵng – Mitsubishi Daesco

    Điện thoại: 05113 - 628721 / 623438 / 821637 - Fax : 05113 - 624089

    Địa chỉ: 51 Phan Đăng Lưu, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

Liên hệ đại lý khác

Chọn vùng miền
  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Cầu Diễn

    Điện thoại: 0912.879.858 - 0976.834.599

    Địa chỉ: Km12 QL 32, Phú Diễn, Từ Liêm, Hà Nội

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi isamco

    Điện thoại: (08) 3923 9201 - 3923 9203 - 3923 9204 - Fax: (08) 3923 9206

    Địa chỉ: 664 Võ Văn Kiệt, P.1, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi ISAMCO Bình Triệu

    Điện thoại: 08 - 37269446 / 37268873 - Fax : 08 - 37266408 / 37260082

    Địa chỉ: 79-81, quốc lộ 13, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. HCM

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi ISAMCO An Lạc

    Điện thoại: 08 - 38776852/37523310 – Fax: 08 - 37523309

    Địa chỉ: 295 Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TP. HCM

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi Sài Gòn – Công ty TNHH MTV Chuyên doanh ôtô Sài Gòn

    Điện thoại: 08 - 37164647~50 - Fax: 08 - 37164651

    Địa chỉ: 900 Quốc lộ 1A, P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. HCM

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi A.M.C

    Điện thoại: 08 - 37522862~4 - Fax : 08 - 38760728

    Địa chỉ: 785 Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, HCM

  • Đại lý miền trung

    Mitsubishi Khánh Hòa – Mitsubishi Huy Tân

    Điện thoại: 058-389 2288, 389 1515 - Fax : 058-389 2273

    Địa chỉ: Km5 đường 23/10 Phú Thạnh, Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang

  • Đại lý miền trung

    Mitsubishi Đắk Lắk

    Điện thoại: 0500 - 3956666 - Fax : 0500 - 3956079

    Địa chỉ: 144 Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14), P. Tân An, TP. Buôn Mê Thuột

  • Đại lý miền trung

    Mitsubishi Đà Nẵng – Mitsubishi Daesco

    Điện thoại: 05113 - 628721 / 623438 / 821637 - Fax : 05113 - 624089

    Địa chỉ: 51 Phan Đăng Lưu, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng

  • Đại lý miền trung

    Mitsubishi Nghệ An

    Điện thoại: 0383 - 851185 / 512077 - Fax : 0383 - 511655

    Địa chỉ: 01 Nguyễn Trãi, Tp. Vinh, Nghệ An

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Thanh Hóa – Công ty cổ phần cơ khí ô tô 19/5

    Điện thoại: 0373 - 961 515 / 960 834 - Fax: 0373 - 961 447

    Địa chỉ: 280 Bà Triệu, TP. Thanh Hóa

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Hải Phòng

    Điện thoại: 0313-956965 - Fax: 0313-529896

    Địa chỉ: 854 Tôn Đức Thắng, Phường Sở Dầu, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi An Dân

    Điện thoại: 04 - 38733563 / 3650 3115 ~ 7. Fax: 04 - 38733561

    Địa chỉ: 583 Nguyễn Văn Cừ, Gia Thuỵ, Long Biên, Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Hà Nội – Công Ty Cổ Phần Ô Tô Hà Nội

    Điện thoại: 04-3763.5593. - Fax: 04-3763.5594

    Địa chỉ: Km12 - Quốc lộ 32 - Phú Diễn - Từ Liêm - Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Việt Hùng

    Điện thoại: 04 - 33571260 ~ 62. Fax: 04 - 33571266

    Địa chỉ: Km 14+500 Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Q.Hà Đông - Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Trung Thượng

    Điện thoại: 04-2211 8116 / 3365 0919. Fax: 04-3365 0969

    Địa chỉ: Km 8 + 154 Cao tốc Láng Hoà Lạc, huyện Hoài Đức, Tp. Hà Nội

  • Đại lý miền bắc

    Mitsubishi Vinh Quang

    Điện thoại: 04 - 38643390 / 38641332. Fax: 04 - 38642615

    Địa chỉ: 805 Giải Phóng, P. Giáp Bát, Q. Hoàng Mai, Hà Nội

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi Đồng Nai

    Điện thoại: 0613 - 835531 / 835534

    Địa chỉ: Đường Số 1, KCN Biên Hoà, TP. Biên Hoà, Đồng Nai

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi Bình Dương

    Điện thoại: 0650.3786781~2

    Địa chỉ: ố 02 Khu phố Trung, P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, Bình Dương

  • Đại lý miền nam

    Mitsubishi Vũng Tàu

    Điện thoại: 064 - 3839275 / 3533543 / 3581197

    Địa chỉ: 203 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P3, TP. Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu



Xe cùng phân khúc

Dữ liệu đang được cập nhật ...
Liên hệ đại lý bán