Audi A3

Audi A3


Click để xem ảnh cỡ lớn

BẠN MUỐN NHẬN BÁO GIÁ THẤP NHẤT VÀ CÁC KHUYẾN MẠI TẠI MỖI THỜI ĐIỂM CỦA CHIẾC XE NÀY

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

Giá xe luôn tốt nhất

Chúng tôi hỗ trợ mua xe ô tô trả góp nhanh gọn. Lãi suất thấp

Tất cả các câu hỏi và yêu cầu được trả lời bởi đại diện đại lý xe

BẠN MUỐN NHẬN BÁO GIÁ THẤP NHẤT VÀ CÁC KHUYẾN MẠI TẠI MỖI THỜI ĐIỂM CỦA CHIẾC XE NÀY

Ngay sau khi nhận được yêu cầu chúng tôi sẽ gửi đến quý khách trong thời gian sớm nhất. Xin cảm ơn!

Đang xử lý yêu cầu ...

Giá từ: 1 tỷ 395 triệu VNĐ

Ưu đãi: Liên hệ đại lý

CỘNG ĐỒNG XE HƠI

Cam kết giá xe luôn tốt nhất

Xe mới 100%, luôn có sẵn xe phục vụ khách hàng.

Hỗ trợ mua xe trả góp trên toàn quốc.

Tất cả các câu hỏi và yêu cầu được trả lời bởi đại lý xe uy tín.

Giới thiệu

Audi A3 sedan với kiếu dáng thể theo, thời trang vừa được giới thiệu tại thị trường Việt Nam có giá bán từ 1,395 tỷ đồng.

Audi A3 sedan chỉ thua kém đàn anh A4 tại Việt Nam ở kích thước thân xe. Do định vị phân khúc hướng đến khách hàng trẻ đam mê cầm lái, A3 sở hữu khối động cơ 180 mã lực mạnh mẽ hơn 170 mã lực của A4. Trọng lượng của A3 cũng nhẹ hơn A4 khoảng 175kg. Mức giá A3 thấp hơn A4 65 triệu đồng.

Cụ thể, Audi A3 sedan được phân phối chính hãng tại Việt Nam là phiên bản thế hệ thứ ba được công bố năm 2013. A3 sedan được xây dựng trên nền tảng (khung gầm) MQB cùng với Volkswagen Golf MK3. Đây là nền tảng mới nhất của tập đoàn và sẽ được sử dụng trên những mẫu xe mới như Audi TT hay Volkswagen Scirocco. Tuy nhiên, ở mẫu sedan A3, hệ khung gầm được phân bổ tải trọng giữa các trục là 60% – 40%. Audi cũng nắm nhiều bí quyết riêng để giảm trọng lượng của xe bằng những vật liệu hợp kim (nhôm, magiê). Thân xe nhẹ hơn, đồng nghĩa với việc xử lý sẽ linh hoạt hơn và tiết kiệm nhiên liệu.

Phiên bản được phân phối tại thị trường Việt Nam là phiên bản sử dụng động cơ xăng tăng áp 1.8 TFSI có công suất 180 mã lực tại dải vòng tua 5.100 – 6.200 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 250 Nm tại dải vòng tua 1.250 – 5000 vòng/phút. Sức mạnh này kết hợp cùng hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp S-tronic giúp xe có khả năng tăng tốc từ 0-100 Km/h trong 7,3 s giây và tốc độ tối đa đạt 235 Km/h. Mức tiêu hao nhiên liệu là 5,6l/100km

Ngoại Thất

Audi A3
Đầu xe Audi A3

Đầu xe thiết kế khỏe khoắn thể thao mạnh mẽ

Ngoại thất sedan A3 mang đậm bản sắc thương hiệu xe hạng sang Audi với lưới tản nhiệt cỡ lớn đặc trưng đi kèm dải đèn LED ban ngày.  Toàn thân xe sở hữu những đường vát với thiết kế ăn nhập đầy tinh tế, không quá cầu kỳ mà bền dáng và lâu lỗi mốt. A3 sedan là sản phẩm của nhà thiết kế người Canada, ông Dany Garand. “Chúng tôi muốn mọi người nhìn vào bất cứ chiếc xe hơi nào của chúng tôi và nói, đây là một chiếc Audi”, Dany Garand cho biết. “Chúng tôi luôn cố gắng tạo ra một bản sắc thương hiệu”.

Thân xe dài 4,456m; rộng 1,960m và cao 1,416m. Chiều dài cơ sở ở mức 2,637m. Trang thiết bị ngoại thất bao gồm vành hợp kim nhôm đa chấu 16 inch; đi kèm bộ lốp kích thước 205/55. Khoang hành lý có thể tích 425 lít, có thể mở rộng bằng cách gập lưng hàng ghế 2 xuống. Công nghệ đèn LED ban ngày là đặc trưng của thương hiệu Audi được áp dụng trên A3 sedan với đường nét sắc sảo và hiện đại hơn.

Nhà phân phối cung cấp tùy chọn 12 màu sơn khác nhau với hiệu ứng ánh kim loại hoặc ánh ngọc trai; 13 loại vành hợp kim và gói thiết bị nâng cấp S-line thể thao dành cho khách hàng lựa chọn A3 sedan.

Nội Thất

Audi A3
Bảng Tablo Audi A3

Với thiết kế bo tròn của bảng tablo mang đến khoang để chân rộng rãi cho hàng ghế trước. Được bọc da sang trọng bắt mắt

Nội thất A3 sedan thừa hưởng ‘cấu trúc gen’ thuần túy của Audi. Không mùi ghế da ngột ngạt của xe mới, không phức tạp, nhiều nút bấm như Mercedes, nội thất A3 sedan được bố trí logic và dễ sử dụng dù người lái mới làm quen lần đầu

Tiện nghi

Audi A3
Tablo Media Audi A3

Mặt tablo được thiết kế khá mượt mà và hiện đại với độ linh hoạt cao

Tông màu đỏ đặc trưng trên các nút bấm thông qua hệ thống giải trí đa phương tiện mang tên MMI. Màn hình giải trí trung tâm 5,8inch dạng pop-up có thể gập lên xuống tạo không gian tốt hơn cho hàng ghế trên. Các kết nối ngoại vi USB, AUX và Bluetooth dễ dàng sử dụng và tinh chỉnh thông qua núm xoay điều khiển. Đầu CD và khe cắm thẻ nhớ dạng SD được dấu khéo léo trong cốp phía bên phụ. Dàn 8 loa công suất 80W còn có tùy chọn thay thế bằng hệ thống âm thanh cao cấp của thương hiệu Bang & Olufsen với 14 loa công suất 705W

An toàn

Các trang thiết bị an toàn bao gồm: Hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống kiểm soát cân bằng điện tử ESC có hỗ trợ bởi khóa vi sai điện tử, phanh tay điện tử, cảnh báo áp suất lốp. Hệ thống túi khí xung quanh xe với túi khí cho người lái và hành khách ngồi trước, túi khí ở đầu gối, túi khí 2 bên và túi khí rèm. Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Audi

Ngoài ra xe còn có các tùy chọn dành cho khách hàng như: 4 tùy chọn ốp nội thất, hệ thống âm thanh Bang & Olufen (14 loa, 15 kênh 705 Watt), cửa sổ trời panorama, mâm hợp kim 10 nan từ 16 đến 19 inch

Ưu điểm

Ưu điểm nổi bật của Audi A3 sedan trong phân khúc là kiến trúc khung gầm với sự phân bổ tải trọng giữa các trục là 60% – 40%. Động cơ 1.8 TFSI bố trí nghiêng 12 độ về phía sau, 4 xilanh nhưng chỉ nặng hơn 100kg được phát triển hoàn toàn mới với công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp kết hợp turbo tăng áp hiệu quả.

Động cơ 1.8 TFSI cho công suất 132kW (180 hp), mômen xoắn cực đại 250 Nm, tiêu hao nhiên liệu 5,6 lít/100km, mức khí xả 129 gram CO2/km. Xe được trang bị hộp số ly hợp kép S-tronic 7 cấp thể thao, chỉ mất 7,3 giây để động cơ vượt qua mức 100km/giờ và cán mức vận tốc tối đa 235km/giờ.

Nhược điểm

  • Cảm nhận khi thử xe là ghế ngồi cũng khá khó di chuyển. Các lái xe cũng cần có “cơ bắp” để có thể chỉnh qua, chỉnh lại vị trí như mong muốn
  • Khởi động bằng chìa khóa thay vì bằng nút bấm như nhiều xe sang hiện nay.

Màu Sắc

Audi A3
Màu Trắng Audi A3

Mầu trắng hợp với những người mệnh thủy hoặc mệnh kim

Thông Số Kỹ Thuật

Thông Số Cơ Bản Audi A3 Sedan 1.8L Audi A3 Sportback 1.4L
Đời xe X X
Dáng xe Sedan HatchBack
Số chỗ ngồi 5 5
Số cửa 4 cửa 5 cửa
Hệ thống treo trước Độc lập dạng Macpherson với thanh cân bằng và thanh ổn định X
Hệ thống treo sau Độc lập dạng chạc xương đòn đôi với thanh cân bằng và thanh ổn định X
Động cơ Audi A3 Sedan 1.8L Audi A3 Sportback 1.4L
Kiểu động cơ 4 xy-lanh trang bị turbo tăng áp 4 xy-lanh trang bị turbo tăng áp
Dung tích động cơ 1,798 cc X
Công suất cực đại 132/5,100 - 6,200 (180 hp) kW (rpm) 125 mã lực, tại 5.000 vòng/phút
Moment xoắn cực đại 250/1,250 - 5,000 Nm (rpm) 200Nm, tại 1400-4000 vòng/phút
Hộp số S Tronic 7 cấp S Tronic 7 cấp
Kiểu dẫn động Cầu trước X
Kích thước Audi A3 Sedan 1.8L Audi A3 Sportback 1.4L
Kích thước tổng thể (mm) 4,456 x 1,960 x 1,416 4.310x1.966x1.425
Chiều dài cơ sở (mm) 2,637 2.636
Khoảng sáng gầm xe (mm) X X
Vệt bánh xe trước / sau (mm) X X
Trọng lượng không tải (Kg) 1,370 1.385
Trọng lượng toàn tải (Kg) X X
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) X X
Thông số lốp 205/55 R16 225/40 R18
Mâm xe 16 inch, thiết kế 10 chấu, 7 J x 16 Hợp kim 18"
Dung tích bình nhiên liệu (L) 50 55
An toàn Audi A3 Sedan 1.8L Audi A3 Sportback 1.4L
Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa
Hệ thống phanh sau Đĩa Đĩa
Số lượng túi khí 8 6
Phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA X
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD X
Hệ thống cân bằng điện tử ESP X X
Cảm biến lùi X
Camera lùi X X
Hệ thống dây an toàn X X
Hệ thống chống trộm X
Trang bị an toàn khác Màn hình hiển thị cảnh báo áp suất lốp, Trang bị hệ thống giảm xóc tối ưu, Hệ thống cân bằng điện tử (ESC), Hệ thống phanh tay cơ điện, Hệ thống hỗ trợ đỗ xe Audi, Bộ sơ cứu cùng tam giác cảnh báo, Trang bị bánh xe dự phòng tiết kiệm diện tích Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Ngoại thất Audi A3 Sedan 1.8L Audi A3 Sportback 1.4L
Lưới tản nhiệt mạ crôm X X
Đèn pha X Xenon Plus
Đèn sương mù LED X
Gương chiếu hậu chỉnh và gập điện chỉnh và gập điện
Đèn hậu LED LED
Tay nắm cửa X X
Đèn chiếu sáng bán ngày LED LED
Bậc lên xuống X X
Ống xả X kép
Lốp dự phòng X X
Trang bị ngoại thất khác hệ thống rửa đèn pha tự động, Ốp kim loại đơn ánh bạch kim, Màu sơn: với 12 tùy chọn màu sắc, sơn hiệu ứng ánh kim loại hoặc ánh ngọc trai X
Nội thất Audi A3 Sedan 1.8L Audi A3 Sportback 1.4L
Vô lăng 4 chấu bọc da 3 chấu tích hợp các nút bấm điều khiển hệ thống âm thanh, giải trí
Chất liệu ghế bọc da màu đen, màu be hoặc xám Da
Chỉnh điện ghế Hai ghế trước chỉnh điện Hai ghế trước chỉnh điện
Ghế lái điều chỉnh điện với hỗ trợ bơm hơi tựa lưng ghế điều chỉnh điện
Hàng ghế sau X X
Điều hòa tự động cao cấp với cảm biến mặt trờ tự động 2 vùng có hốc gió hàng ghế sau
Nút điều khiển trên tay lái Điều khiển hệ thống giải trí, Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình
Cửa sổ trời X
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Start stop engine X X
Trang bị nội thất khác Bộ trang bị ánh sáng nội thất, Tựa tay trung tâm thoải mái cho ghế trước, Cửa kính hai bên và phía sau cách nhiệt, Gói trang bị ngăn chứa hành lý X
Tiện nghi Audi A3 Sedan 1.8L Audi A3 Sportback 1.4L
Tay lái trợ lực trợ lực điện trợ lực điện
Đèn pha tự động bật/tắt X X
Chìa khóa thông minh X X
Cửa số điều chỉnh điện X X
Cần gạt mưa X X
Màn hình DVD X X
Hệ hống giải trí Hệ thống MMI với CD, MP3 và thẻ nhớ định dạng WMA, Giao diện âm nhạc Audi dành cho thiết bị Apple và USB Hệ thống MMI với CD, MP3 và thẻ nhớ định dạng WMA, Giao diện âm nhạc Audi dành cho thiết bị Apple và USB
Loa 8 loa 8 loa
Tiện nghi khác Hệ thống MMI trung tâm màn hình màu 5.8 inch, Hệ thống kết nối Bluetooth Hệ thống MMI trung tâm màn hình màu 5.8 inch, Hệ thống kết nối Bluetooth

Từ khoá:

, , , , , , , , , ,

Bạn đang ghé thăm Cộng Đồng Xe Hơi

Hãy bắt đầu với lời bình luận đầu tiên!

Thông báo
avatar

wpDiscuz

Xe cùng phân khúc

Dữ liệu đang được cập nhật ...
Liên hệ đại lý bán

Tìm theo hãng xe